Km = ?m; km2 =?m2;… Một sào đất bao nhiêu mét vuông? Một mét khối bằng bao nhiêu lít? Đây là một vấn đề đơn giản tuy nhiên chúng ta ít khi sử lại quên mất đi cách quy đổi chúng như thế nào. Dưới đây là cách quy đổi chúng ta hãy cùng xem lại nhé!

Bảng đơn vị đo độ dài Kilomet (km) – Milimet (mm)

Tên gọi và ký kiệu

STT TÊN GỌI QUỐC TẾ TÊN THƯỜNG GỌI KÝ HIỆU
1 Kilometer Ki-lô-mét km
2 Hectometer Héc-tô-mét hm
3 Decameter Đê-ca-mét dam
4 Meter Mét m
5 Decimeter Đề-xi-mét (tất) dm
6 Centimeter Xăng-ti-mét cm
7 Milimeter Mi-li-mét mm

Cách quy đổi

km 1 km
= 10 hm
= 100 dam
= 1.000 m
= 10.000 dm
= 100.000 cm
= 1.000.000 mm
hm 1 hm
= 10 dam
= 100 m
= 1.000 dm
= 10.000 cm
= 100.000 mm
dam 1 dam
= 10 m
= 100 dm
= 1.000 cm
= 10.000 mm
m 1 m
= 10 dm
= 100 cm
= 1.000 mm
dm 1 dm
= 10 cm
= 100 mm
cm 1 cm
= 10 mm
mm 1 mm
= 0,1 cm
= 0,01 dm
= 0,001 m
= 0,0001 dam
= 0,00001 hm
= 0,00000 1km

Quy tắc: Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé liền kề. Đơn vị bé bằng 1/10 đơn vị lớn liền kề

Xem thêm:

Bảng đơn vị đo diện tích Kilomet vuông (Km2) – Milimet vuông (mm2)

Tên gọi và ký kiệu

STT TÊN GỌI QUỐC TẾ TÊN THƯỜNG GỌI KÝ HIỆU
1 Square Kilometer Ki-lô-mét vuông km2 
2 Square Hectometer Héc-tô-mét vuông hm2 
3 Square Decameter Đê-ca-mét vuông dam2 
4 Square Meter Mét vuông m2 
5 Square Decimeter Đề-xi-mét (tất) vuông dm2 
6 Square Centimeter Xăng-ti-mét vuông cm2 
7 Square Milimeter Mi-li-mét vuông mm2 

Cách quy đổi

km2 1 km2
= 100 hm2
= 1.000 dam2
= 10.000 m2
= 100.000 dm2
= 1.000.000 cm2
= 10.000.000 mm2
hm2 = ha 1hm2
= 10 dam2
= 100 m2
= 1.000 dm2
= 10.000 cm2
= 100.000 mm2
dam2 1 dam2
= 100 m2
= 1.000 dm2
= 10.000 cm2
= 100.000 mm2
m2 1 m2
= 100 dm2
= 1.000 cm2
= 10.000 mm2
dm2 1 dm2
= 100 cm2
= 1.000 mm2
cm2 1 cm2
= 100 mm2
mm2 1 mm2
= 0,01 cm2
= 0,001 dm2
= 0,0001 m2
= 0,00001 dam2
= 0,000001 hm2
= 0,0000001 km2

Quy tắc: Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé liền kề. Đơn vị bé bằng 1/100 đơn vị lớn liền kề

Bảng đơn vị đo khối lượng Kilogram (Kg) – Gam (g)

Tên gọi và ký kiệu

STT TÊN ĐƠN VỊ ĐO KÝ HIỆU
1 Tấn (Ton) tấn
2 Tạ tạ
3 Yến yến
4 Kilogram kg
5 Hectogram hg
6 Decagram dag
7 Gram (Gam) g
8 Centigram cg
8 Miligram mg

Cách quy đổi

Tấn 1 tấn
= 10 tạ
= 100 yến
= 1.000 kg
= 10.000 hg
= 100.000 dag
= 1.000.000 g
Tạ 1 tạ
= 10 yến
= 100 kg
= 1.000 hg
= 10.000 dag
= 100.000 g
Yến 1 yến
= 10 kg
= 100 hg
= 1.000 dag
= 10.000 g
kg 1 kg
= 10 hg
= 100 dag
= 1000 g
hg 1 hg
= 10 dag
= 100 g
dag 1 dag
= 10 g
g 1 g
= 0,1 dag
= 0,01 hg
= 0.001 kg
= 0.0001 yến
= 0.00001 tạ
= 0.000001 tấn
cg 1 cg
= 10 mg
mg 1 mg
= 0,1 cg
= 0,01 g

Quy tắc: Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé liền kề. Đơn vị bé bằng 1/10 đơn vị lớn liền kề

Bảng đơn vị đo thể tích mét khối (m3) – milimet khối (mm3)

Tên gọi và ký kiệu

STT TÊN GỌI  KÝ HIỆU
1 mét khối m3 
2 đề-xi-mét khối (Lít) dm3 
3 xen-ti-mét khối cm3 
4 mi-li-mét khối mm3 

Quy đổi

m3  dm3  cm3  mm3 
1 m3
1.000 dm3
1.000.000 cm3
1.000.000.000 mm3
1 dm3
1.000 cm3
1.000.000 mm3
1 cm3
1.000 mm3
1 mm3
0.001 cm3
0.000.001 dm3
0.000.000.001 m3

Quy tắc: Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé liền kề. Đơn vị bé bằng 1/1000 đơn vị lớn liền kề

Các đơn vị đo lường khác thường sử dụng

STT TÊN GỌI KÝ HIỆU ĐẠI LƯỢNG ĐO
1 Héc Hz Tần số
2 Niuton N Lực
3 Jun J Công
4 Oát
Mã lực
Ki-lô-oát
W
HP
kW
Công suất
5 Pascal Pa Áp suất
6 Lumen lm Quang thông
7 Lux lx Độ rọi
8 Cu lông C Tĩnh điện
 9  Vôn V Hiệu điện thế
 10  Ampe A Cường độ dòng điện
 11  Ohm Ω Điện trở
 12  Farah F Điện dung
 13  Weber Wb Từ thông
 14  Tesla T Cường độ cảm ứng từ
 15  Henry H Cường độ tự cảm
 16  Hecta ha Diện tích
 17  Radian rad Góc
 18 Celcius
Kelvin
oC
oK
Nhiệt độ
 19  Mol mol Số hạt
 20 Hải lý hải lý Chiều dài (Biển)
 21 Candela cd Cường độ chiếu sáng
 22 Dặm mile Khoảng cách
23 Ounce
Pound
Cara
oz
lb, lbm, lbs
cara
Khối lượng

1 Ounce bằng bao nhiêu kg, gram, pound

  • 1 ounce = 28.350 g.
  • 1 ounce = 0.0625 pound
  • 1 ounce = 0.02835 kg.

1 cara bằng bao nhiêu gram, miligram?

  • 1 cara = 0,2 gram.
  • 1 cara = 200 miligam(mg)
  • 1 cara = 0.0002 kg.
  • 1 cara = 20 centigam

1 gam bằng bao nhiêu pound, cara, ounce?

  • 1 gram = 5 cara
  • 1 gram = 0.00220462 pound (lb)
  • 1 gram = 0.035274 ounce

1 km bằng bao nhiêu mét?