Mã zip code là gì?

Khi bạn đăng ký tài khoản, thông tin ở những website nước ngoài thì admin website đó sẽ yêu cầu bạn phải nhập mã zip code hay postal code. Vậy mã zip code là gì ? danh sách mã zip code của 63 tỉnh thành của Việt Nam mới nhất ? Tất cả đều có tại bài viết dưới đây, mời các bạn cùng tham khảo.

Mã zip code là gì ?

Zip code hay Postal code chính là hệ thống mã code được quy định bởi hiệp hội bưu chính trên toàn cầu. Zip code được viết tắt của từ Zone Improvement Planmã bưu chính, mã bưu điện.

Mã zip code được sử dụng nhiều trong nước Mỹ, cho nên nhiều người sẽ hiểu nhầm là zip code và postal code giống nhau, nhưng thực tế thì mã zip code chủ yếu được sử dụng ở nước Mỹ, còn mã Postal code được sử dụng trên phạm vi toàn cầu.

Lợi ích của mã Zip code – mã bưu chính giúp bạn bạn xác nhận được địa điểm khi chuyển thư hay bưu phẩm hay có thể sử dụng để điều vào khai thác thông tin khi bạn muốn đăng ký trên website có yêu cầu mã bưu chính, mã bưu điện.

Tại Việt Nam thì bắt đầu từ năm 2015 thì mã Zip Code của 63 tỉnh thành VN được bắt đầu dùng 6 con số, nếu như bạn còn sử dụng các mã số cũ thì sẽ bị báo lỗi không sử dụng được.

Mã zip code là gì?
Mã zip code là gì?

Cấu trúc của mã Zip Code

  • 2 chữ số đầu tiên chính là mã của tỉnh ( VD: Hà Nội = 10 và TpHCM = 70 ).
  • 2 số tiếp theo chính là mã của quận, huyện hay thị xã …
  • Số thứ 3 chính là phường, xã hay thị trấn
  • Số thứ 6 chính là vị trí cụ thể của bạn.

Danh sách mã Zip Code 63 tỉnh thành Việt Nam

Tỉnh/ Thành Phố ZIP Code Mã Vùng
An Giang 880000 296
Bà Rịa Vũng Tàu 790000 254
Bạc Liêu 260000 291
Bác Kạn 960000 209
Bắc Giang 220000 204
Bắc Ninh 790000 222
Bến Tre 930000 275
Bình Dương 590000 274
Bình Định 820000 256
Bình Phước 830000 271
Bình Thuận 800000 252
Cà Mau 970000 290
Cao Bằng 900000 206
Cần Thơ 270000 292
Đà Nẵng 550000 236
Đăk Lăk 630000 262
Đăk Nông 640000 261
Điện Biên 390000 215
Đồng Nai 810000 251
Đồng Tháp 870000 277
Gia Lai 600000 269
Hà Giang 310000 219
Hậu Giang 910000 293
Hà Nam 400000 226
Hà Nội 100000 – 150000 24
Hà Tĩnh 480000 239
Hải Dương 170000 220
Hải Phòng 180000 225
Hòa Bình 350000 218
Hưng Yên 160000 221
Hồ Chí Minh 700000 28
Khánh Hòa 650000 258
Kiên Giang 920000 297
Kon Tum 580000 260
Lai Châu 390000 213
Lạng Sơn 240000 205
Lào Cai 330000 214
Lâm Đồng 670000 263
Long An 850000 272
Nam Định 420000 228
Nghệ An 470000 238
Ninh Bình 430000 229
Ninh Thuận 660000 259
Phú Thọ 290000 210
Phú Yên 620000 257
Quảng Bình 510000 232
Quảng Nam 560000 235
Quảng Ngãi 570000 255
Quảng Ninh 200000 203
Quảng Trị 520000 233
Sóc Trăng 950000 299
Sơn La 360000 212
Tây Ninh 840000 276
Thái Bình 410000 227
Thái Nguyên 250000 208
Thanh Hóa 440000 237
Thừa Thiên Huế 530000 234
Tiền Giang 860000 273
Trà Vinh 940000 294
Tuyên Quang 300000 207
Vĩnh Long 890000 270
Vĩnh Phúc 280000 211
Yên Bái 320000 216